Thành phần hoá học của Inox S40977 và Ứng dụng của Inox S40977

Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox S40977

Inox S40977 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic, thường được thiết kế để sử dụng trong các điều kiện yêu cầu độ bền cao, chống oxy hóa tốt, và khả năng chịu nhiệt ở mức vừa phải. Đây là loại thép không gỉ được cải tiến từ inox 409, với đặc tính chống ăn mòn và cơ học vượt trội nhờ bổ sung các nguyên tố hợp kim đặc biệt.

Thành phần hóa học của Inox S40977 (theo tiêu chuẩn phổ biến)

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.0
Mn ≤ 1.0
P ≤ 0.040
S ≤ 0.020
Cr 10.5 – 11.7
Ni ≤ 0.50
Mo ≤ 0.50
Ti 6 × C – 0.75
Nb 0.6 – 1.0
Fe Cân bằng

Đặc điểm nổi bật của Inox S40977:

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt:
    • Hàm lượng Cr (10.5 – 11.7%) giúp S40977 có khả năng chống ăn mòn cơ bản trong môi trường oxy hóa hoặc có độ ẩm cao.
    • Chống ăn mòn tốt hơn so với inox 409 tiêu chuẩn.
  2. Khả năng chịu nhiệt ổn định:
    • Loại thép này được thiết kế để hoạt động trong các điều kiện nhiệt độ cao, đặc biệt trong ngành công nghiệp ô tô và các ứng dụng nhiệt khác.
  3. Cải thiện tính hàn:
    • Việc bổ sung Titanium (Ti)Niobium (Nb) giúp tăng cường khả năng hàn, giảm thiểu nguy cơ nứt gãy tại vùng nhiệt ảnh hưởng.
  4. Tính chất cơ học:
    • Inox S40977 có độ bền kéo và khả năng chịu lực tốt hơn inox 409, nhờ vào sự ổn định của các hợp chất carbide hình thành từ Titanium và Niobium.
  5. Nhiễm từ:
    • Thuộc nhóm Ferritic, nên S40977 có tính nhiễm từ.

Ứng dụng của Inox S40977:

  1. Ngành công nghiệp ô tô:
    • Sử dụng rộng rãi trong hệ thống ống xả, bộ giảm thanh, và các linh kiện chịu nhiệt.
  2. Hệ thống trao đổi nhiệt:
    • Dùng trong các bộ trao đổi nhiệt chịu nhiệt độ cao hoặc tiếp xúc với môi trường ăn mòn nhẹ.
  3. Ngành xây dựng:
    • Sản xuất các thành phần kết cấu hoặc trang trí trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền.
  4. Ngành năng lượng:
    • Ứng dụng trong các hệ thống xử lý khí thải của nhà máy điện hoặc lò đốt rác.
  5. Ngành hóa chất:
    • Làm các bồn chứa và thiết bị vận chuyển hóa chất nhẹ hoặc dung dịch có tính ăn mòn vừa phải.

Tóm lại:

Inox S40977 là một lựa chọn kinh tếhiệu quả cho các ứng dụng chịu nhiệt và ăn mòn nhẹ, đặc biệt trong các ngành công nghiệp ô tô và năng lượng. Với khả năng gia công và hàn tốt, loại inox này được ưa chuộng trong các thiết kế yêu cầu độ bền và khả năng chống oxy hóa cao.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Hồng Nọc Yến
Phone/Zalo: +84902303310
Email: g7metals@gmail.com
Web01 https://inox310s.vn/
Web02 https://sieuthikimloai.net/
Web03 http://sieuthikimloai.com/

BẢNG GIÁ THAM KHẢO







    Giá Đồng C79800: Bảng Giá, Phân Tích Thị Trường, Mua Bán Uy Tín

    Bạn đang tìm kiếm thông tin chính xác và cập nhật nhất về giá đồng [...]

    Giá Inox X1CrNb15: Bảng Giá, So Sánh, Mua Ở Đâu?

    Giá Inox X1CrNb15 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các kỹ sư, nhà [...]

    Giá Hastelloy: Bảng Giá Mới Nhất, So Sánh Chi Tiết, Mua Ở Đâu Tốt?

    Giá Hastelloy là yếu tố then chốt quyết định hiệu quả đầu tư trong các [...]

    Giá Đồng C7060: Bảng Báo Giá, Mua Ở Đâu, Thị Trường Đồng Nikel

    Giá cả của Đồng C7060 là yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến [...]

    Giá Thép X201CrW12: Báo Giá, Mua Bán & Ứng Dụng Thép Công Cụ

    Giá thép X201CrW12 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà sản xuất [...]

    Giá Inox Z6CNDT17.12: Bảng Giá, So Sánh Giá Tốt Nhất, Mua Ở Đâu?

    Giá Inox Z6CNDT17.12 là yếu tố then chốt quyết định chi phí và chất lượng [...]

    Thành phần hoá học của Inox 430Nb và Ứng dụng của Inox 430Nb

    Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox 430Nb Inox 430Nb là một loại [...]

    Giá Inox X2CrTiNbVCu22: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Chống Gỉ, Bền Bỉ Nhất?

    Nắm bắt ngay Giá Inox X2CrTiNbVCu22 Năm Nay là yếu tố then chốt để tối [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo