Ống Inox 310s
Ống Inox 310 phi 168 mm, | Ống Inox 310s phi 168 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 168 mm, |
Ống Inox 310 phi 219 mm, | Ống Inox 310s phi 219 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 219 mm, |
Ống Inox 310 phi 273 mm, | Ống Inox 310s phi 273 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 273 mm, |
Ống Inox 310 phi 323 mm, | Ống Inox 310s phi 323 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 323 mm, |
Ống Inox 310 phi 355 mm, | Ống Inox 310s phi 355 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 355 mm, |
Ống Inox 310 phi 406 mm, | Ống Inox 310s phi 406 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 406 mm, |
Ống Inox 310 phi 457 mm, | Ống Inox 310s phi 457 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 457 mm, |
Ống Inox 310 phi 508 mm, | Ống Inox 310s phi 508 mm, | Ống đúc Inox 310s phi 508 mm, |
Thép Ống Inox 310 / 310S / 310H
Kim Loại G7 chuyên nhập khẩu và cung cấp ống thép không gỉ 310.
Thép ống inox 310 có thêm 2 phiên bản nữa là 310S và 310H.
Thép ống inox 310, thép ống inox 310S, thép ống inox 310H. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thép ống inox 201 / 309 / 304 / 316 / 321 / 303 / 410 / 430 / 440 / 317 / 347 / 904L… Và thép tấm inox 310, láp tròn inox 310, thép tròn đặc inox 310, vuông đặc inox 310…
Liên hệ: https://www.inox310s.vn/inox-310s/
G7 Metals cung cấp:
Thép Ống Inox 310 / 310S / 310H
- Thép ống inox 310
- Thép ống inox 310S
- Thép ống inox 310H
- thep ong inox 310
- thep ong inox 310S
- thep ong inox 310H
- THÉP ỐNG INOX 310 / 310S / 310H
Kim Loại G7 chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại thép không gỉ 310 như: Thép ống inox 310, thép tấm inox 310, thép tròn đặc inox 310, láp tròn inox 310, vuông đặc inox 310, lục giác inox 310…
Xuất xứ: Nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái lan, Trung Quốc và Việt Nam…
Theo tiêu chuẩn ASTM A312 – A249 – A269- A270-A450-A554-A791-A789-B674-B677-AS1163- AS1528
ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG INOX 310 / 310S / 310H
Thép inox 310 là một loại thép không gỉ austenit, có tính dẻo và tính hàn tốt. Nó thường được sủ dụng cho các ứng dụng nhiệt độ cao vì hàm lượng crom và niken cao mang lại khả năng chống ăn mòn chắc chắn, khả năng chống oxy hóa tuyệt vời và độ bền cao ở nhiệt độ 2100⁰F.Inox 310 có khả năng chịu oxy hóa tốt trong điều kiện làm việc liên tục ở nhiệt độ lên đến 1150⁰C.
Thép ống inox 310 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xử lý nhiệt và xử lý hóa học như: Dùng trong các bộ phận của lò, bộ phận đốt dầu, trao đổi nhiệt, dây hàn và điện cực hàn
BẢNG TIÊU CHUẨN ASTM A312 ĐỘ DÀY THÉP ỐNG INOX 310 / 310S / 310H
TÊN SẢN PHẨM | ĐƯỜNG KÍNH | TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH ) | ||||||||||||||
DN | INCH | OD (mm) | 10 | 20 | 30 | 40 | STD | 60 | 80 | XS | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS | |
Ống inox 310 | 8 | 1/4 | 13.7 | 1.65 | – | 1.85 | 2.24 | 2.24 | – | 3.02 | 3.02 | – | – | – | – | – |
Ống inox 310S | 10 | 3/8 | 17.1 | 1.65 | – | 1.85 | 2.31 | 2.31 | – | 3.20 | 3.20 | – | – | – | – | – |
Ống inox 310H | 15 | 1/2 | 21.3 | 2.11 | – | 2.41 | 2.77 | 2.77 | – | 3.73 | 3.73 | – | – | – | 4.78 | 7.47 |
Ống inox 310 | 20 | 3/4 | 26.7 | 2.11 | – | 2.41 | 2.87 | 2.87 | – | 3.91 | 3.91 | – | – | – | 5.56 | 7.82 |
Ống inox 310S | 25 | 1 | 33.4 | 2.77 | – | 2.90 | 3.38 | 3.38 | – | 4.55 | 4.55 | – | – | – | 6.35 | 9.09 |
Ống inox 310H | 32 | 1 1/4 | 42.2 | 2.77 | – | 2.97 | 3.56 | 3.56 | – | 4.85 | 4.85 | – | – | – | 6.35 | 9.70 |
Ống inox 310 | 40 | 1 1/2 | 48.3 | 2.77 | – | 3.18 | 3.68 | 3.68 | – | 5.08 | 5.08 | – | – | – | 7.14 | 10.15 |
Ống inox 310S | 50 | 2 | 60.3 | 2.77 | – | 3.18 | 3.91 | 3.91 | – | 5.54 | 5.54 | – | – | – | 8.74 | 11.07 |
Ống inox 310H | 65 | 2 1/2 | 73.0 | 3.05 | – | 4.78 | 5.16 | 5.16 | – | 7.01 | 7.01 | – | – | – | 9.53 | 14.02 |
Ống inox 310 | 80 | 3 | 88.9 | 3.05 | – | 4.78 | 5.49 | 5.49 | – | 7.62 | 7.62 | – | – | – | 11.13 | 15.24 |
Ống inox 310S | 90 | 3 1/2 | 101.6 | 3.05 | – | 4.78 | 5.74 | 5.74 | – | 8.08 | 8.08 | – | – | – | – | – |
Ống inox 310H | 100 | 4 | 114.3 | 3.05 | – | 4.78 | 6.02 | 6.02 | – | 8.56 | 8.56 | – | 11.13 | – | 13.49 | 17.12 |
Ống inox 310 | 125 | 5 | 141.3 | 3.40 | – | – | 6.55 | 6.55 | – | 9.53 | 9.53 | – | 12.70 | – | 15.88 | 19.05 |
Ống inox 310S | 150 | 6 | 168.3 | 3.40 | – | – | 7.11 | 7.11 | – | 10.97 | 10.97 | – | 14.27 | – | 18.26 | 21.95 |
Ống inox 310H | 200 | 8 | 219.1 | 3.76 | 6.35 | 7.04 | 8.18 | 8.18 | 10.31 | 12.70 | 12.70 | 15.09 | 18.26 | 20.62 | 23.01 | 22.23 |
Ống inox 310 | 250 | 10 | 273.0 | 4.19 | 6.35 | 7.80 | 9.27 | 9.27 | 12.70 | 15.09 | 12.70 | 18.26 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 25.40 |
Ống inox 310S | 300 | 12 | 323.8 | 4.57 | 6.35 | 8.38 | 10.31 | 9.53 | 14.27 | 17.48 | 12.70 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 33.32 | 25.40 |
Ống inox 310H | 350 | 14 | 355.6 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 11.13 | 9.53 | 15.09 | 19.05 | 12.70 | 23.83 | 27.79 | 31.75 | 35.71 | – |
Ống inox 310 | 400 | 16 | 406.4 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 12.70 | 9.53 | 16.66 | 21.44 | 12.70 | 26.19 | 30.96 | 36.53 | 40.49 | – |
Ống inox 310S | 450 | 18 | 457 | 6.35 | 7.92 | 11.13 | 14.29 | 9.53 | 19.09 | 23.83 | 12.70 | 29.36 | 34.93 | 39.67 | 45.24 | – |
Ống inox 310H | 500 | 20 | 508 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | 15.08 | 9.53 | 20.62 | 26.19 | 12.70 | 32.54 | 38.10 | 44.45 | 50.01 | – |
Ống inox 310 | 550 | 22 | 559 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | – | 9.53 | 22.23 | 28.58 | 12.70 | 34.93 | 41.28 | 47.63 | 53.98 | – |
Ống inox 310S | 600 | 24 | 610 | 6.35 | 9.53 | 14.27 | 17.48 | 9.53 | 24.61 | 30.96 | 12.70 | 38.89 | 46.02 | 52.37 | 59.54 | – |
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp rất nhiều loại thép ống inox 310s có đường kính và độ dày khác. Quý khách hàng có nhu cầu, xin vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH Kim Loại G7Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép
Hàng có sẵn – Giá cạnh tranh – Phục vụ tốt
Website : https://www.inox310s.vn/
Kiến thức có liên quan: