Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox 04Cr13

Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox 04Cr13

Inox 04Cr13, theo tiêu chuẩn quốc tế, thường được biết đến là thép không gỉ Martensitic 410 (hoặc theo DIN là 1.4006), thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic. Loại thép này có hàm lượng cacbon tương đối cao, giúp gia tăng độ cứng, nhưng lại có khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với các loại thép không gỉ Austenitic hoặc Ferritic.

Dưới đây là thông tin chi tiết về thành phần hóa học và ứng dụng của Inox 04Cr13:

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Inox 04Cr13 (% khối lượng):

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.12 – 0.18
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 1.00
P (Phosphorus) ≤ 0.04
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 12.00 – 14.00
Ni (Nickel) ≤ 0.60

Tính chất nổi bật

  1. Khả năng chống ăn mòn:
    • Chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt (như khí quyển, nước ngọt hoặc các môi trường có tính axit nhẹ).
    • Khả năng chống ăn mòn kém hơn trong môi trường chứa clorua hoặc axit mạnh.
  2. Tính chất cơ học:
    • Độ cứng cao, có thể đạt được nhờ quá trình tôi (quenching) và ram (tempering).
    • Độ bền kéo và khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các ứng dụng cơ học.
  3. Khả năng gia công:
    • Có thể gia công bằng các phương pháp cắt gọt truyền thống, nhưng cần chú ý vì thép có độ cứng cao.
    • Khả năng hàn hạn chế, cần các kỹ thuật chuyên biệt để giảm nguy cơ nứt.
  4. Khả năng chịu nhiệt:
    • Có thể chịu được nhiệt độ cao, nhưng không thích hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ quá cao trong thời gian dài.

Ứng dụng

Inox 04Cr13 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ cứng, độ bền cơ học, và khả năng chống mài mòn ở mức vừa phải:

  1. Ngành công nghiệp dầu khí và năng lượng:
    • Các bộ phận van, cánh bơm, và trục bơm.
    • Các thành phần máy móc tiếp xúc với nước hoặc hơi nước.
  2. Ngành công nghiệp chế tạo:
    • Dao, kéo, dụng cụ cắt.
    • Lò xo và các bộ phận chịu lực.
  3. Ngành công nghiệp xây dựng:
    • Bu lông, ốc vít, và các linh kiện cơ khí.
  4. Thiết bị gia dụng:
    • Các bộ phận máy móc yêu cầu độ bền và khả năng chịu mài mòn, như bộ phận máy xay thịt.
  5. Ngành hàng không và vận tải:
    • Các linh kiện động cơ, trục quay.

Tóm tắt

Inox 04Cr13 là thép không gỉ martensitic phổ biến với sự kết hợp giữa độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn vừa phải. Nó phù hợp với các ứng dụng cơ học yêu cầu độ bền cao trong môi trường không quá khắc nghiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Hồng Nọc Yến
Phone/Zalo: +84902303310
Email: g7metals@gmail.com
Web01 https://inox310s.vn/
Web02 https://sieuthikimloai.net/
Web03 http://sieuthikimloai.com/

BẢNG GIÁ THAM KHẢO







    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    Giá Nhôm 5557: Báo Giá, Biến Động Thị Trường & Nhu Cầu

    Nắm bắt biến động Giá Nhôm 5557 Năm Nay là yếu tố then chốt giúp [...]

    Giá Thép SKS8: Bảng Giá Chi Tiết, So Sánh & Phân Tích Thị Trường

    Nắm bắt biến động Giá Thép SKS8 Hôm Nay là yếu tố then chốt giúp [...]

    Giá Inox 0Cr19Ni9N: Bảng Giá, So Sánh, Mua Ở Đâu Tốt?

    Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng đầy biến động, việc cập nhật [...]

    Giá Thép SCr440M: Bảng Giá Mới Nhất, So Sánh Giá Các Nhà Cung Cấp

    Giá Thép SCr440M hôm nay là một yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp [...]

    Cuộn Inox chịu nhiệt | Cuộn Inox 310s | 0902 303 310

    Cuộn Inox chịu nhiệt | Cuộn Inox 310s | 0902 303 310 Thông tin Cuộn [...]

    Giá Gang G-X260Cr27: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ưu Đãi Tốt Nhất

    Giá gang G-X260Cr27 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà sản xuất [...]

    Giá Thép SCM425: Bảng Giá, So Sánh, Mua Ở Đâu Tốt Nhất?

    Nắm bắt chính xác Giá Thép SCM425 là yếu tố then chốt để tối ưu [...]

    Giá Inox Z2CND19.15: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, So Sánh Chi Tiết

    Trong lĩnh vực inox, việc nắm bắt chính xác Giá Inox Z2CND19.15 là yếu tố [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo