Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox 1.4516

Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox 1.4516

Inox 1.4516 (còn gọi là X3CrMoTi17-1 hoặc AISI 439) là một loại thép không gỉ Ferritic được ổn định bằng Titan (Ti) và chứa Molypden (Mo). Loại thép này nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao hơn so với các loại Ferritic thông thường nhờ sự bổ sung Molypden, đồng thời giữ được khả năng chịu nhiệt tốt và độ bền trong các ứng dụng khắc nghiệt.

Thành phần hóa học (theo tiêu chuẩn EN 10088-2):

  • C (Carbon): ≤ 0,03%
  • Cr (Crom): 16,0–18,0%
  • Mo (Molypden): 0,9–1,4%
  • Ti (Titan): ≥ 5 × C và ≤ 0,6%
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0,04%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,015%
  • N (Nitơ): ≤ 0,03%

Tính chất chính:

  1. Khả năng chống ăn mòn:
    • Tốt hơn so với inox Ferritic thông thường (như 1.4512) nhờ sự bổ sung Molypden.
    • Chống ăn mòn cục bộ như ăn mòn kẽ hởăn mòn rỗ trong môi trường chứa Clorua.
    • Kháng tốt trong môi trường oxy hóa, bao gồm các điều kiện khí quyển và công nghiệp nhẹ.
  2. Khả năng chịu nhiệt:
    • Chịu được nhiệt độ cao đến 850°C, thích hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt liên tục.
    • Kháng tốt trước hiện tượng oxy hóa ở nhiệt độ cao.
  3. Tính ổn định nhiệt:
    • Ổn định cao nhờ Titan, giúp tránh hiện tượng giòn ở nhiệt độ cao hoặc sau hàn.
  4. Tính gia công và hàn:
    • Gia công dễ dàng hơn so với các loại inox Austenitic.
    • Hàn tốt mà không cần xử lý nhiệt sau hàn, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu độ bền mối hàn cao.

Ứng dụng:

  1. Ngành công nghiệp ô tô:
    • Hệ thống xả, giảm thanh và các chi tiết chịu nhiệt khác nhờ khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt.
  2. Công nghiệp năng lượng:
    • Các bộ trao đổi nhiệt, bồn chứa và đường ống dẫn trong môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.
  3. Ngành công nghiệp hóa chất:
    • Các thiết bị xử lý hóa chất nhẹ hoặc axit loãng, đặc biệt là môi trường chứa Clorua.
  4. Ngành xây dựng:
    • Vách ngăn, lan can, cửa và các chi tiết ngoại thất chịu ăn mòn khí quyển.
  5. Ứng dụng trong ngành thực phẩm:
    • Sử dụng trong hệ thống chế biến thực phẩm, nơi yêu cầu độ sạch cao và khả năng chống ăn mòn.
  6. Ngành hàng hải:
    • Một số thành phần chịu nước biển hoặc môi trường ven biển nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.

Ưu điểm của Inox 1.4516:

  • Chi phí hợp lý: Thấp hơn các loại Austenitic như 316 nhờ hàm lượng Niken rất thấp.
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Đặc biệt trong môi trường chứa Clorua.
  • Độ bền cơ học cao: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và chịu nhiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Hồng Nọc Yến
Phone/Zalo: +84902303310
Email: g7metals@gmail.com
Web01 https://inox310s.vn/
Web02 https://sieuthikimloai.net/
Web03 http://sieuthikimloai.com/

BẢNG GIÁ THAM KHẢO







    Giá Inox 019Cr19Mo2NbTi: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Chống Ăn Mòn, Bền Bỉ

    Giá Inox 019Cr19Mo2NbTi luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu, kỹ [...]

    Giá Thép SK95: Bảng Giá Mới Nhất, So Sánh & Ước Tính Chi Phí

    Nắm bắt biến động Giá Thép SK95 Năm Nay là yếu tố sống còn giúp [...]

    Giá Thép 1010: Bảng Giá, Biến Động & Dự Báo Thị Trường

    Nắm bắt biến động Giá Thép 1010 là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp [...]

    Giá Đồng C17510: Bảng Giá, Phân Tích Thị Trường, Mua Bán Ở Đâu?

    Giá Đồng C17510 hôm nay là một yếu tố sống còn đối với các nhà [...]

    Giá Nhôm 4045: Bảng Giá, Mua Bán, Ước Tính Chi Phí, Phân Tích Thị Trường

    Giá Nhôm 4045 là yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí [...]

    Giá Gang G-X300CrMo153: Bảng Giá Mới Nhất, So Sánh Giá & Nơi Bán Tốt Nhất

    Giá gang G-X300CrMo153 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà sản xuất [...]

    Thành phần hoá học của Inox 430S17 và Ứng dụng của Inox 430S17

    Thành phần hoá học và Ứng dụng của Inox 430S17 Thành phần hóa học và [...]

    Giá Thép SKH54: Bảng Giá, So Sánh, Mua Ở Đâu Rẻ Nhất?

    Giá Thép SKH54 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà sản xuất [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo